• Trang chủ
  • »
  • Bài giảng
  • »
  • Giáo trình BEGINNERS
  • LESSON 1 : ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

    LESSON 1 : ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

    I. Đại từ nhân xưng (chủ ngữ)

    - Giữ vai trò làm chủ ngữ trong câu, là chủ thể của hành động.

    - Thường dùng để thay thế cho danh từ trước đó để tránh lặp từ

    xem chi tiết
  • LESSON 2: HIỆN TẠI ĐƠN

    LESSON 2: HIỆN TẠI ĐƠN

    I. Cách sử dụng

    1. Diễn tả hành động xảy ra lặp đi lặp lại như một thói quen.

    Ex: I visit my grandparents every Monday.

    2. Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên.

    xem chi tiết
  • LESSON 3: HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

    LESSON 3: HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

    I. Quy tắc thêm “ing” vào sau ĐT

    1. ĐT kết thúc : 1 “e” -> bỏ “e” > thêm “ing”

    Ex: take – taking

    2. ĐT kết thúc “ ie” -> đổi “y” -> thêm “ ing”

    Ex: lie -> lying

    xem chi tiết
  • LESSON 4: QUÁ KHỨ ĐƠN

    LESSON 4: QUÁ KHỨ ĐƠN

    I. Cách dùng

    1. Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ và kết thúc trong quá khứ.

    Ex: I went to the zoo yesterday.

         56 industry players ( doanh nghiệp) from 21 countries attended the forum.

    2. Diễn tả nhiều hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ.

    Ex: They came home, ate a lot and slept!

           815 Cola agencies were not successful and they went bankrupt.

    xem chi tiết
  • LESSON 5: QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

    LESSON 5: QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

    1. Diễn tả 1 hành động xảy ra tại  1 thời điểm xác định trong quá khứ.

       -  He was going out at this time yesterday.

    2. Diễn tả 2 hay nhiều hành động xảy ra song song với nhau trong quá khứ.

        -  While my mother was watching TV, my father was washing dishes.

    3. Diễn tả hành động đang xảy ra ( QKTD) , hành động khác xen vào. (QKĐ)  

        -  I saw Hoa when I was walking in the park.

    xem chi tiết
  • LESSON 6: TƯƠNG LAI GẦN

    LESSON 6: TƯƠNG LAI GẦN

    I. Cấu trúc

     (+) S + am/is/are going to V  + O                     

     (-)  S + am/is/are not + going to V + O             

     (?)  Am/is/are + S + going to V + O?    

     (Wh-question) :

      - Chủ ngữ: Wh-word + is/are going to V + O ?

      - Tân ngữ: Wh-word + am/is/are + S + going to V?

    Ex: We’re going to move our house next Sunday.

          The company is going to have a recruitment next month.

     

    xem chi tiết
  • LESSON 7: TƯƠNG LAI ĐƠN

    LESSON 7: TƯƠNG LAI ĐƠN

     I. Cách dùng

       1. Diễn tả hành động sẽ xảy ra nhưng không có dự định ( nảy ra vào thời điểm nói), thường dùng cho ngôi I.

                Ex: I’ll make a withdrawal.

       2.Dự đoán ngẫu nhiên không bằng chứng

                Ex: The weather will be cold.

    xem chi tiết
  • LESSON 8: HIỆN TẠI HOÀN THÀNH & HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

    LESSON 8: HIỆN TẠI HOÀN THÀNH & HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

    HIỆN TẠI HOÀN THÀNH ( PERFECT PRESENT)

    I.Cấu trúc

    (+) S + have/ has +  PII/Ved + O                              

    ( - ) S + have/ has + NOT +  PII/Ved + O 

    ( ? ) Have / Has + S + Ved/PII?

    ( Wh- question) WH- word + ( ? ) ?

    xem chi tiết
  • LESSON 9: QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH & QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

    LESSON 9: QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH & QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

    QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH ( PERFECT PAST)

    I. Cấu trúc                                          

    ( + ) S + had + PII/ Ved + O

    ( - ) S + had not ( hadn’t) + PII/Ved + O

    ( ? ) Had + S + PII/Ved + O?

    (Wh- question):

    - Hỏi chủ ngữ: Wh-word + had PII + O ?   

    - Hỏi tân ngữ: Wh-word + had + S + PII?  

    xem chi tiết
  • LESSON 10: CÂU BỊ ĐỘNG

    LESSON 10: CÂU BỊ ĐỘNG

    I. Các bước chuyển từ câu chủ động sang câu bị động:

    - Xác định CN, TN, V của câu chủ động

    - Theo quy tắc đường chéo cho TN của câu chủ động lên làm S trong câu BĐ

    - Chuyển ĐT theo đúng công thức : tobe + PII

    - Đưa CN của câu CĐ xuống thành : by + O

    - Có thể bỏ TN nếu là : by him,her,…. / by somebody, anyone….

    - Vị trí trạng từ: adv of place + by O + adv of time.

    xem chi tiết