• Trang chủ
  • »
  • Bài giảng
  • »
  • Giáo trình BEGINNERS
  • LESSON 11: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

    LESSON 11: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ

    LESSON 10: MỆNH ĐỀ QUAN HỆ ( RELATIVE CLAUSE )

    Ex: I love a man. That man is handsome

    => I loved a man who is handsome.

     

    xem chi tiết
  • LESSON 12: CÂU TRỰC TIẾP - GIÁN TIẾP

    LESSON 12: CÂU TRỰC TIẾP - GIÁN TIẾP

    * Khi muốn tường thuật sang câu gián tiếp, ta cần lưu ý:

    1. Chuyển thì:

    a. HTĐ – QKĐ, HTTD- QKTD, HTHT – QKHT.

    b. QKĐ- QKHT, QKTD- QKHT, QKHT-QKHT

    c. TLĐ- TL trong QK: will- would, shall-should, can-could, may- might

    d. TLG: am/is/ are going to V -> was/were going to V

    e. Must/have to + V -> had to +V

     

    xem chi tiết
  • LESSON 13: CÂU SO SÁNH

    LESSON 13: CÂU SO SÁNH

    I. So sánh với tính từ

    Loại so sánh

    Long adj

    Short adj

     

    SS ngang bằng

     

    S1 + tobe + as + adj + as + O/S2+tobe

    Ex: She’s as beautiful as my sister (is)

    Ex: I’m as tall as my brother (is)

     

    SS hơn

    S1 + tobe + More adj + than + O/S2 +tobe

    Ex: This car is more expensive than that car.

    S1 + tobe + Adj – er + than + O/S2+tobe

                   Ex: Nam is shorter than Hung

     

     

    SS hơn nhất

    S1 + tobe + the most Adj + in ( N số it)

                                                  of (N số nhiều )

    Ex: This boy is the most handsome  in the class  

    S1 + tobe + the Adj- est + in/of + N

     

    Ex: This boy is the tallest of the five boys

     

    xem chi tiết
  • LESSON 14: CÂU ĐIỀU KIỆN

    LESSON 14: CÂU ĐIỀU KIỆN

     I. Câu điều kiện loại 1

    - Câu điều kiện có khả năng xảy ra trong tương lai

    IF S + V ( HTĐ) , S + will/shall ( TLĐ)          + V

                                Can/should/may/must

     

    xem chi tiết