• Trang chủ
  • »
  • Bài giảng
  • »
  • Giáo trình BEGINNERS
  • »
  • LESSON 1 : ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

LESSON 1 : ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG

 

 

 

 

 

 

 

 A - LÝ THUYẾT

I. Đại từ nhân xưng (chủ ngữ)

- Giữ vai trò làm chủ ngữ trong câu, là chủ thể của hành động.

- Thường dùng để thay thế cho danh từ trước đó để tránh lặp từ

Ex: The flowers are beautiful. They make me smile.

Ngôi 1

   I, we

Ngôi 2

   You

Ngôi 3

   He , She , It

 

II. Đại từ nhân xưng ( tân ngữ)

- Là đối tượng bị tác động bởi hành động, đứng sau động từ và giới từ.

Ex: He loves me

      I go to school with her.

I

me

We

us

You

you

They

them

He

him

She

her

It

it


III. Tính từ sở hữu ( possessive adjective)

- Luôn luôn đi với danh từ

Ex: my girl, his friends    

- Mang ý nghĩa sở hữu, “của”.

* Note:

 

ĐTNX (CN)

ĐTNX ( TN)

TTSH

 

- Trước ĐT

- Sau ĐT

- Sau giới từ

- Trước DT

Ngôi 1

I

me

my

 

We

us

our

Ngôi 2

You

you

your

Ngôi 3

They

them

their

 

He

him

his

 

She

her

her

 

It

it

its


IV. Danh từ số ít ( singular nouns ) và danh từ số nhiều ( plural nouns)

A. Danh từ số ít: DT chưa xác đinh: khi đứng một mình cần có mạo từ a/an đứng trước .

( “an “ dùng cho DT bắt đầu bằng nguyên âm, tính theo phiên âm cách đọc)

   Ex: a cat , an apple , a university..

B. Quy tắc thêm “s”, “es” để tạo  danh từ số nhiều

          1. DT có tận cùng là: s,zz, x,sh,ch,o -> “es”,

Ex: bus -> buses                                 box -> boxes                            potato -> potatoes

          2. DT kết thúc bằng : phụ âm + “y” -> chuyển “ y” -> i+es

Ex: baby -> babies                        lady- ladies

          3. DT tận cùng là: f,fe -> v +es

Ex: leaf -> leaves               wife -> wives

          4. DT kết thúc bằng: oo + f -> s

Ex: roof – roofs       

          5. Các trường hợp còn lại thêm “s” vào sau DT.

C. Một số trường hợp đặc biệt

 Mouse

Mice

Goose/gu:s/ ( con ngỗng)

Geese/gi:s/

Louse /laus/ ( chấy rận )

Lice/lais/

Child

Children

Man

Men

Woman

Women

Sheep

Sheep

Tooth

Teeth

Foot

Feet

Radio

Radios

Piano

Pianos

Photo

Photos

Ox (con bò)

Oxen

Person

People

B - PHẦN THỰC HÀNH

B1/ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG - TÍNH TỪ SỞ HỮU - TÂN NGỮ

BÀI TẬP 1: Điền vào chỗ trống những đại từ nhân xưng phù hợp.

1. My sister is in VietNam …………………… has lived there for 10 years.

2. The doorbell is at the frontdoor ………………………….. is ringing.

3. The postman delivers letters ……………… delivered 2 letters this morning.

4. The students are hard-working …………………….. are talking about English lessons.

5. I have received a lot of letters .……………………….. are in English.

6. Her sister is a good student .…………………………. speaks English very well.

7. Tan has a watch .…………………….. is very expensive.

8. I have two cats and one dog .……………………. are lovely.

9. Mrs. Minh likes cat ……………………. bought them.

10. Mai and I like each other very much .…………………….. go to school together.

BÀI TẬP 2: Thay thế những từ gạch chân dưới đây bằng tân ngữ phù hợp.

1.         I see Mr. Minh every day.

2.         Mai attends the university.

3.         The students like Nga.

4.         We like her letters very much.

5.         They are speaking with the teacher.

6.         The teacher is explaining the lesson to the pupils.

7.         Mai usually answers the questions correctly.

8.         Mai is going to the party with Lan.

9.         We receive many letters from Van.

10.       You have the letters in your pocket.

11.       The news is about Giang.

12.       I like those people very much.

BÀI TẬP 3: Điền vào chỗ trống những tân ngữ phù hợp.

1. Where is Nam? Do you see……………….?

2. Lan is naughty. Santa Claus will bring ………………. rods.

3. We have no pens, give …………………. pencils.

4. Where is your pen? Show ……………… to ……………………

5. Your hands are not clean, wash ……………………………. in the bathroom.

6. The boys made a noise, the master will punish……………………… when he comes.

7. Your friends will come and see………………… tomorrow.

8. Give…………………… your book, please.

9. You are very kind. I like……………………..

10. My sister helps ………………….. with my homework.

BÀI TẬP 4: Điền vào chỗ trống những tính từ sở hữu phù hợp.

1. I have a son………………………… name is Nam.

2. Mai is from VietNam……………………… flat is in Ha Noi.

3. I have a desk. ……………………..legs are broken.

4. They are workers. ……………………….. factories is near here.

5. Tuan and Thu are brothers. ……………………….. parents are still young.

6. I work in ………… room. He works in ……………….. room.

7. They have a big house. This is …………………… house.

8.  We wear ……………… hats on …………….. heads.

9.  Tuan and I study at the same school. …………… school is very big.

10. She tells me about ………….. plan next week.

11. This is Nam………………. school is big.

12. ………………….. name is Lan. I am 13 years old.

13. She is Nhung. That is ……………… classroom.

14. Where is …………….. school?- ……………………. school is on Le Loi street.

15. ……………………school is big. We like it.

16. He often washes……………. face at 6 o’clock.

17. Nam and Hung go to school at 7 o’clock. …………………… school is in the city.

18. I brush ………….. teeth after meals.

BÀI TẬP 5: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

1. (We/Us) all went with (them/they).

2. They knew all about my friends and (I/me)

3. Mr. Nam and (he/him) came last night.

4. He told Ba and (me/I) to go with (he/him) to the stadium.

5. There are some letters for you and (I/me).

6. Go with Van and (she/her) to visit (they/them).

7. What is the name of (him/he) who came first?

8. Who is there? – It is only (I/me) and my friend Ban.

9. What would you do if you were (he/him)?

10. I think it is (them/they) who go with (her/she)

11. It is (him/he) I am talking about.

12. Just between you and (I/me), it is (he/him).

B2/ DANH TỪ SỐ ÍT VÀ DANH TỪ SỐ NHIỀU

BÀI TẬP 1: Chuyển các danh từ sau sang dạng số nhiều

1.Study the next three (chapter) .................
2.Can you recommend some good (book) ?.......
3.I had two(tooth) pulled out the other day.........
4.You can always hear (echo) in these mountains..........
5.They are proud of (son-in-law)....................
6.Did you raise these (tomato) in your garden?........................

7.I think we need two (radio)...................
8.My (foot) really hurt....................
9.The (roof) of these house are tiled...............
10.How many (day) are there in this month?...........
11.Get me two (loaf) of bread...................
12.The (mouse) were running all over the empty house .......................

 

 BÀI TẬP 2: Chuyển các danh từ sau từ số ít sang số nhiều

1. a table ---> tables     
2. an egg ……………………
3. a car  …………………
4. an orange…………………
5. a house…………………………
6. a student ………………
7. a class………………
8. a radio ………………

09. a tomato………………
10. a leaf………………
11. a wife………………
12. a country………………
13. a key………………
14. a policeman………………
15. a washer-woman………………
16. an ox ………………


B3/ MẠO TỪ A/AN

BÀI TẬP 1: Điền vào chỗ trống mạo từ phù hợp

1 ....... chair 
2 ....... old man .
3 ....... box
4 ....... ink-pot
5 ....... book
6 ...... eye
7 ...... cat
8 ...... small apple
9 ...... computer
10 ....... uniform
11 ....... umbrella

12 ....... pencil
13 ....... animal
14 ....... eye
15 ....... cat
16 ...... arm
17 ...... university
18 ...... girl
19 ...... student
20 ....... ugly girl
21 ....... radio
22 ....... interesting book