• Trang chủ
  • »
  • Bài giảng
  • »
  • Giáo trình BEGINNERS
  • »
  • LESSON 2: HIỆN TẠI ĐƠN

LESSON 2: HIỆN TẠI ĐƠN

  • Đăng bởi : Lương Bá Hợp
  • Đăng vào : 15:48 ngày 18-10-2015
  • Lượt xem : 1685

 

 

 

 

 

 

 

 

 A. LÝ THUYẾT

I. Cách sử dụng

1. Diễn tả hành động xảy ra lặp đi lặp lại như một thói quen.

Ex: I visit my grandparents every Monday.

2. Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên.

Ex: The sun rises in the east and sets in the west.

3. Diễn tả hành động xảy ra theo lich trình có sẵn ( lịch tàu xe, thời khóa biểu)

Ex: The bus arrives at the bus stop at 9pm.

II. Cấu trúc

Be ( am, is, are)

V ( do, does)

(+) I am = I’m

     We are = We’re

     You are = You’re

     They are = They ’ re

     He, She, It  + is = He’s/ She’s/ It’s       

 

(+) I , we, you, they +V

      He, she, It + V (s,es)

(-) I am not

     We, you, they +  are not (aren’t)

     He, she , It + is not (isn’t)

 

(-) I, we, you, they + do not (don’t)  + V

    He, she, it + does not (doesn’t) + V

(Yes/No - question)

     Tobe +S +O ( adj/N) ?

 

(Yes/No - question)

     Do/Does +S+V?

(Wh-question)

      Wh-word + tobe +S+ O?

 

(Wh-question)

     Wh-word + do/does + S+V

Ex: He is an engineer

      He isn’t an engineer

      Is he an engineer?

      What is his job?

Ex: She works in the hospital.

       She doesn’t work in the hospital.

       Does she work in the hospital?

       Where does she work?

       They usually evaluate our work.

 

 

- Wh- word:

What

- Sự vật, hiện tượng ( đối tượng chưa xác định)

- Câu hỏi thời tiết

What time

- Giờ cụ thể

When

- Thời gian, thời điểm

Where

- Địa điểm, nơi chốn

Why

- Lý do => Because

Who

- Người

Whom

- Người ( O)

Which

- Lựa chọn ( đối tượng đã xác định)

How

- Tính chất, đặc điểm

How often

- Tần suất

How long

- Bao lâu

How far

- Khoảng cách

- How far is it from….to……?

How many/ much

- Số lượng

- How many/much + N số nhiều/ N ko đếm được 

=>  There are/ there is

 

III. Quy tắc thêm “s”, “es” vào sau ĐT

1. ĐT kết thúc bằng:  “ phụ âm + y”  -> đổi “y” -> “i + es”

Ex: study -> studies                              

2. ĐT kết thúc bằng “ o,sh,ch,ss,x” ->  thêm es

Ex: go -> goes                          watch -> watches                          fix -> fixes 

3. Các trường hợp còn lại thêm “s” , ngoại trừ : have  -> has

IV. Dấu hiệu nhận biết

1. Trạng từ chỉ tần suất

- always

- usually = often

- sometimes = occasionally

  * Note : sometime = some time : vào 1 lúc nào đó, 1 thời điểm nào đó

                 Ex: Phone me sometime next week.

- seldom= rarely

- never

2. Xuất hiện các từ :

- from time to time: thỉnh thoảng      

- every + time      

- Từ chỉ tần suất:  once / twice/ three times ( a week)   

B. THỰC HÀNH

BÀI TẬP 1: Chia dạng đúng của đông từ BE

1. I …………. a student.

2. He……….. from Viet Nam.

3. We ………….. in class.

4. You …………… thirsty.

5. She …………… a nurse.

6. It …………….  hot.

7. They ………….. workers.

8. My father …………… a teacher.

9. My sister …………… a doctor.

10. Tuan …………… eleven years old.

11. Mai and Tuan ……………. students.

12. Workers …………….. at work.

13. Tuan and I ………… are young.

14. Your school………….. big.

15. Students …………… in class.

BÀI TẬP 2: Chuyển những câu sau sang dạng phủ định và nghi vấn.

1. I am tired.

2. He is a doctor.

3. She is a nurse.

4. We are students.

5. They are workers.

6. It is cool.

7. My family is rich.

8. Tuan and Mai are hard-working.

9. Nam is lazy.

10. Her parents are young.

11. Students are in class.

12. Chilren are lovely.

13. My school is big.

14. Her sister is beautiful.

15. Nam’s brother is very intelligent.

BÀI TẬP 3:Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc.

1. I (go)…………….. to school.

2. You (drink) …………… water.

3. We (do)………………….. our homework.

4. They (go) ……………… to bed.

5. He (see) ……………… an accident.

6. She (look) ……………… at me.

7. Nam (wear)………………… a uniform.

8. Lan (get)…………………… up early.

9. It (rain) ………………. heavily.

10. My parents (live) ……………….. in the country.

11. The students (speak) ……………. English.

12. Nam (do) …………….. his homework.

13. She (travel) …………… a lot.

14. It (snow) …………… a lot.

15. He (like) …………. animals.

16. She is a pilot. She (fly) …………………. all over the world.

17. My sister (stay) …………….. in hotel a lot.

18. Tam (go) ………………. to foreign country.

19. My son (watch) ………………… television all day long.

20. My daughter (wash) ……………….. her hair every day.

21. Her friend (use)……………….. my dictionary.

22. She (miss) …………… her mother.

23. He (cry) ………………… with pain.

24. She (have)…………….  a lot of clothes.

25. My grandparents (have) …………….. a big farm in the countryside.

BÀI TẬP 4: Chuyển các câu sau sang câu phủ định và câu nghi vấn.

1. I work with children.

2. I answer the telephone.

3. She meets a lot of people.

4. They play sports everyday.

5. He speaks three languages.

6. It rains a lot.

7. We work at the same school.

8. My father works at a factory.

9. Hoa lives in a flat in Ha Noi.

10. He works outside.

BÀI TẬP 5: Đặt câu hỏi cho từ gạch chân

1. My sister works in a bank.

2. She gets up at 6:30 am.

3. My brother has chicken rice for his lunch.

4. Lan goes to school by bus.

5. Hoa is late for school because she gets up late.

6. I go to the cinema twice a week.

7. She is tall and thin.

8. There are five people in my family.

BÀI TẬP 6: Bài tập tổng hợp thì hiện tại đơn

1      I (be) ________ at school at the weekend.

2.     She (not study) ________ on Friday.

3.     My students (be not) ________ hard working.

4.     He (have) ________ a new haircut today.

5.     I usually (have) ________ breakfast at 7.00.

6.     She (live) ________ in a house?

7.     Where your children (be) ________?

8.     My sister (work) ________ in a bank.

9.     Dog (like) ________ meat.

10.  She (live)________ in Florida.

11. It (rain)________ almost every day in Manchester.

12. We (fly)________ to Spain every summer.

13. My mother (fry)________ eggs for breakfast every morning.

14. The bank (close)________ at four o ¢ clock.

15. John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he ¢ ll pass.

16. Jo is so smart that she (pass)________ every exam without even trying.

17. My life ______(be) so boring. I just (watch)________ TV every night.

18. My best friend (write)________ to me every week.

19.  You (speak) ________ English?

20. She (not live) ________ in HaiPhong city.