• Trang chủ
  • »
  • Bài giảng
  • »
  • Giáo trình BEGINNERS
  • »
  • LESSON 3: HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

LESSON 3: HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

 

 

 

 

 

 

 

A. LÝ THUYẾT

I. Cách sử dụng

    1. Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

    - She’s teaching English at the moment.

     2. Diễn tả 1 hành động có tính chất tạm thời, không thường xuyên

     - He usually goes by bus, but today he is going by train.

     3. Diễn tả 1 hành động lặp đi lặp lại, gây nên sự bực mình khó chịu, thường mang ý nghĩa  phàn nàn, kết hợp với trạng từ “always”.

     - They’re always leaving cigarette – ends on the floor.

    4. Diễn tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, có dự định từ trước. ( tương tự như thì tương lai gần )

     - I’m travelling to Thailand next year.

 II. Dấu hiệu nhận biết.

    1. Các trạng từ chỉ thời gian: 

    - now = right now

    - at the moment, at present, at this time

   2. Đứng sau các câu mệnh lệnh

    - Listen! Someone is singing.

    3, Ta không dùng HTTD với các động từ tri giác, nhận thức. Ngoại trừ trong trường hợp ĐT ấy mang 1 ý nghĩa khác

    - see, hear, understand, like = enjoy, love, hate …..

    - She’s enjoying the view. ( enjoy: thưởng thức, chiêm ngưỡng)

 

III. Quy tắc thêm “ing” vào sau ĐT

   1. ĐT kết thúc : 1 “e” -> bỏ “e” > thêm “ing”

    - take –> taking

   2. ĐT kết thúc “ ie” -> đổi “y” -> thêm “ ing”

    - lie -> lying

   3. ĐT tận cùng :  một nguyên âm + phụ âm (trừ r,h,w,x,y,) -> gấp đôi phụ âm -> thêm "ing"

    - stop => stopping

   * Note : fix => fixing         discover -> discovering

    4. Động từ có 2 âm tiết và trọng âm nằm ở âm tiết thứ 2 ->  gấp đôi phụ âm và thêm "ing"

     - begin => beginning

    5. Động từ kết thúc bằng “ic” -> “ ic” – thêm “k”  trước khi thêm “ing”

     - panic -> panicking

    6. Còn lại ta thêm “ing” bình thường vao sau ĐT 

IV. Cấu trúc

Be ( am, is , are)

V

 Tương tự như hiện tại đơn

(+) S + am/is/are + Ving

 

(-) S + am/is/are not+ Ving

 

(?) Am/Is/Are + S +Ving?

 

(Wh- question) : Wh-word + (?) ?

(S) Wh + is/are Ving + O?

(O) Wh + am/is/are + S + Ving?

 

Ex:  - I’m tired now.

       - I’m not tired now.

       - Are you tired now?

       - How are you now?

 

Ex: 

- They are studying English hard now.

- They aren’t studying English hard now.

- Are they studying English hard now?

- How are they studying English now?

 


B. BÀI TẬP THỰC HÀNH

BÀI TẬP 1: Viết dạng –ing của những động từ sau:

Walk – sing – read – stop – use – listen – run – buy – swim – come – do – smoke – drink - drive - think

BÀI TẬP 2: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc

1. - He (work) …………………………. today? + No, he (not work) ………………… today.

2. What he (do)………………………… now? – He (cook) ……………..

3. What you (do) ……………………….. now? – I (play) ………………… football.

4. What you (watch)…………………………? – I (watch) ……………. a movie.

5. What he (read) …………………………….?- He (read)………………. newspaper.

6. You (ask) ………………… a lot of questions tonight. – Well, I (practise) ……………….. my English.

7. What Nam and Tuan (do)………………………? – They (play) ………………………. tennis.

8. What Mr. Tan (do)………………………? – He (write) ………………………. letters.

BÀI TẬP 3: Viết các câu sau ở dạng khẳng định, sau đó chuyển sang dạng phủ định và nghi vấn.

1. She/ wear jeans.

2. We/ stand up.

3. My sister/ sit in my bedroom.

4. His brother/ work with a friend.

5. It/ rain.

6. The sun/shine.

7. My parents/work.

8. I/sing an American song.

9. They/look for something.

10. Han/study Chinese.

BÀI TẬP 4: Sắp xếp các từ sau thành câu có nghĩa.

1. Am/ working/ I/ a/ factory/ in.

2. Father/ is/ my/ flower/ a/ watering/ favorite.

3. Cooking/ What/ you/ are?

4. Tonight/ out/ you/ going/ are?

5. Now/ she/ writing/ is?

6. Playing/ we/ time/ tennis/ what/ are?

7. Crying/daughter/ not/ is/ your

8. Not/ the/ I/ playing/ piano/ am.

9. Television/ they/ watching/ are.

10. Dinner/ are/ Nam/ Hoa/ and/ for/ coming/ when?

BÀI TẬP 5: Chuyển các câu sau sang dạng khẳng định và nghi vấn

1. I am doing my homework.

2. She is playing the piano in her room.

3. They are coming tomorrow.

4. My sister is helping me with my homework.

5. I am trying to study because tomorrow I have an exam.

6. She is speaking English with her friends.

7. My brothers are typing the letters very fast.

BÀI TẬP 6: Đặt câu hỏi cho từ gạch chân.

1. I am doing my homework.

2. She is playing the piano in her room.

3. They are coming tomorrow.

4. My sister is helping me with my homework.

5. I am trying to study because tomorrow I have an exam.

6. She is speaking English with her friends.

7. My brothers are typing the letters very fast.

 

LUYỆN TẬP VỀ THÌ HIỆN TẠI ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

BÀI TẬP 1: Chia động từ trong ngoặc vào thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại tiếp diễn

1.Where ___________you(live)____________? 
-I (live)______________in Xuan Hoa town. 
2.What _______________he (do) ______________now? 
-He (water)_________________flowers in his garden. 
3.What _______________she (do)_____________? 
-She(be)______________a teacher. 
4.____________you(be)in 4A? 
-No,I (not be)_______________________. 
5.Where _________________you (be) from? 
6.At the  moment , my sisters (play)____________volleyball and my brother (play)________________soccer. 
7.it is 9.00, my family(watch)___________________tv. 
8.In the summer, I usually (go)______________to park with my friends and in the spring , we (have ) 
_____________Tet Holiday, I (be)________happy because I always (visit) ______________my granparents. 
9._____________your father (go)_____________to work by bus ? 
10.How ___________your sister (go)___________to school? 
11.What time _____________they (get up)_________________? 
12.What ____________they (do)________________in the winter? 
13.Today,we (have)______________English. 
14.Her favourite subject (be)__________________English . 
15.Now, my brother (eat)_________________a banana. 
16.Look! Aman (call)_________________you. 
17.Keep silent ! I (listen )____________________to radio . 
18._______________you (play)_________________badminton now? 
19.Everyday,my father (get up)_________________at 5.00 a.m but today ,he (get up) __________________at 
6.00a.m. 
20.Every morning , I (watch)_________________tv at 10.00 but today , I (Listen ) _________________ to music 
at 10.00. 
21.Everyday , I(go) __________to school by bike but today I go to school by motorbike. 
22.Every morning, my father (have) ______________a cup of coffe but today he (drink)______________ milk. 
23. At the moment, I(read)_______________a book and my brother (watch)_______ 
TV. 
24.Hoa (live)________________in Hanoi , Ha (live)________________in HCM City. 
25.Hung and his friend (play)_______________badminton. 
26.They usually (get up)___________________at 6.oo in the morning. 
27.Ha never(go)_________________fishing in the winter but she always (do)_____________.it in the summer. 
28.My teacher (tell)__________________Hoa about  Math. 
29.There(be)____________________.animals in the circus. 
30._______________he (watch)______________tv at 7.00 everymorning? 
32.What _____________she (do ) _________________at 7.00 A.m? 
33.How old _________she(be)? 
34.How ___________she (be)? 
35.My children (Go)________________to school by bike. 
36.We (go)_______________to supermarket to (buy)______________some food . 
37.Mr.Hung (go)________________to Hanoi every month. 
38.Ha (like)______________coffee, but I (not like)______________it. 
39.She (like )________________Tea,but she (not like)____________________coffee. 
40.I (love)_______________ cat but I (not love)__________________dog. 
41.Everyday ,I (go)______________to school on foot , but today I (go)____________________to school by bike. 
42.Who you _________________(wait) for,Vien? 
-I _______________________(wait)for Mr.Hung. 
43.My sister (get)______________.dressed and (brush)_______________her teeth at 6.30 everyday. 
44.Mrs.Huong (not live)_______________in town .She (live)________________in a house in the country. 
45.How _________your children (go)_________________.to school everyday? 

 

BÀI TẬP 2: Chuyển các câu sau sang dạng phủ định và nghi vấn

 

Hiện tại đơn

Hiện tại tiếp diễn

1. I do my homework everyday

2. She plays the piano twice a week.

Water boils at 100C.

3. My parents go to work from Monday to Friday

4. My friend is very happy with her good mark.

5. I am tired after 8 hours of working.

6. They visit their uncle on the farm.

7. Her boyfriend likes football a lot.

1. I am doing my homework now.

2. She is playing the piano in her room.

3. They are watching television.

4. My parents are going to work.

5. She is unhappy with her boss now.

6. My parents are very nice to me.

7. They are visiting their uncle on the farm.

8. Her boyfriend is playing football at the moment