• Trang chủ
  • »
  • Bài giảng
  • »
  • Giáo trình BEGINNERS
  • »
  • LESSON 7: TƯƠNG LAI ĐƠN

LESSON 7: TƯƠNG LAI ĐƠN

 

 

 

 

 

 

 

 

A. LÝ THUYẾT

I. Cấu trúc

(+) S + will/shall + V + O

 - Will: I, You, We, They, He, She, It

 - Shall: I, We

(-) S + will not (won’t)/shall not (shan ’ t) + V + O

(?) Will/Shall + S + V + O?

(WH – question):

 - Chủ ngữ: Wh-word + will V + O ?

 - Tân ngữ: Wh-word + will/shall + S + V? 

 

Ex: I’ll go out tomorrow.

      We’ll enclose 2 letters of recommendation.

II. Cách dùng

   1. Diễn tả hành động sẽ xảy ra nhưng không có dự định ( nảy ra vào thời điểm nói), thường dùng cho ngôi I.

            Ex: I’ll make a withdrawal.

   2.Dự đoán ngẫu nhiên không bằng chứng

            Ex: The weather will be cold.

III. Dấu hiệu nhận biết

   1. Các trạng từ chỉ thời gian ( tương tự tương lai gần)

   2.. Đi theo cấu trúc:           

S + be afraid/be sure/ feel sure/believe+ ( that)  S+V ( TLĐ)

S + doubt/hope/think/promise + ( that)  S+V ( TLĐ)

            Ex: I’m afraid that I will fail the exam

                  He thinks that the stock prices will fluctuate violently

IV. So sánh TLĐ và TLG

 

                 Tương lai đơn

 Tương lai gần

Cấu trúc

- S + will/ shall + V

- S + tobe going to + V

Cách dùng

- Không có dự định

Ex: I’ll cook the dinner tonight.

- Tiên đoán không bằng chứng

  Ex: The team A will win the match

- Có dự định           

   Ex: I’m going to cook at the party next week.

- Tiên đoán có bằng chứng

   Ex: The team A are playing better. They’re going to win the match.

DHNB

- Trong 1 số cấu trúc cố định

- Không dùng với “ go, come”

 

 

- Trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

B. BÀI TẬP THỰC HÀNH

BÀI TẬP 1. Hoàn thiện các câu sau sử dụng thì tương lai đơn

1. A: “There is someone at the door” - B: “ I ………… (get) it”

2. Joan thinks the Conservatives ………… (win) the next election.

3. A: I am moving house tomorrow - B: I  (come) ………… (help) ………… you.

4. If she passes the exam, she (be) ………… very happy.

5. I (be) ………… there at 4 o’clock, I promise.

6. A: I am cold - B: I (turn on) ………… the fire.

7. A: She is late - B: Don’t worry she (come) …………

8. The meeting (take place) ………… at 6pm

9. If you eat all of that cake, you (feel) ………… sick.

10. They (be)………… at home at 10o’clock.

11. I am afraid I (not/be) ………… able to come tomorrow.

12. Because of the train strike, the meeting (not take place) ………… at 9 o’clock.

13. A: Go and tidy your room - B: I (not do) ………… it.

14. If it  rains, we (not go) ………… to the beach.

15. In my opinion, she (not pass) ………… the exam.

16. A: I am driving to the party, would you like a lift? -B: Okay, I (not take) ………… the bus, I will come with you.

17. He (not buy) ………… the car, If he cant afford it.

18. I have tried everything, but he (not eat) …………

19. According to the weather forecast, it (not snow) ………… tomorrow.

20. A: I am really hungry - B: In that case we (not wait) ………… for John.

21. (They/come) ………… tomorrow?

22. When (you/get) ………… back?

23. If you lose your job, What (you/do) …………?

24. In your opinion, (she/be) ………… a good teacher?

25. What time (the sun/set) ………… today?

26. (she/get) ………… the job. Do you think?

27. (David/be) ………… at home this evening?

28. What (the weather/be) ………… like tomorrow?

BÀI TẬP 2. Đổi các câu sau sang thì tương lai đơn

1. I am in an elementary class.

2. Ms. Masako and you are in Hong Kong.

3. They are both good students

4. This is your seat.

5. He is angry with you.

BÀI TẬP 3. Đặt câu hỏi cho các từ gạch chân

1. They will arrive on time.

2. He will be able to meet us later.

3. We shall eat in the same restaurant again.

4. The weather will be cool tonight.

5. I shall be back in an hour.

6. The plant will die because of lack of sunshine.

7. She will meet us in the supermarket.

8. They will spend two months in Paris.

9. The meeting will begin at 8o’clock.

10. Peter will visit Italy next summer.