• Trang chủ
  • »
  • Bài giảng
  • »
  • Giáo trình BEGINNERS
  • »
  • LESSON 6: TƯƠNG LAI GẦN

LESSON 6: TƯƠNG LAI GẦN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A. LÝ THUYẾT

I. Cấu trúc

 (+) S + am/is/are going to V  + O                     

 (-)  S + am/is/are not + going to V + O             

 (?)  Am/is/are + S + going to V + O?    

 (Wh-question) :

  - Chủ ngữ: Wh-word + is/are going to V + O ?

  - Tân ngữ: Wh-word + am/is/are + S + going to V?

Ex: We’re going to move our house next Sunday.

      The company is going to have a recruitment next month.

II. Cách dùng

1. Diễn tả 1dự đinh, kế hoạch có sẵn

   Ex: She is going to be an accountant in the next 2 years.

2. Đưa ra lời dự đoán dựa vào các dấu hiệu của hiện tại.

   Ex: The sky is dark. It’s going to rain.

III. Dấu hiệu nhận biết.

1. Thường đi với các trang từ chỉ thời gian trong tương lai :

     - Tomorrow            

     - The day after tomorrow 

     - Next                     

     - In + thời gian ở tương lai…

2. ĐT “ go, come” không dùng ở thì tương lai gần mà sử dụng HTTD

B. BÀI TẬP THỰC HÀNH

BÀI TẬP I/ Chia động từ trong ngoặc vào thì tương lai gần

1. I (try) _________ hard in studying.

2. I (not work) _________ in an office.

3. I (marry) _________ a very nice woman.

4. We (have) _________ 5 boys and 5 girls.

5. They (become) _________ teachers.

6. I (teach) _________ math at university.

7. My wife (cook) _________ for me and my children.

8. We (lead) _________ a happy life.

BÀI TẬP II/ Viết câu đầy đủ, sử dụng thì tương lai gần.

1. I / see/ a film tonight.

2. She/buy/ a new skirt next week.

3. They/work/hard this month.

4. It/  snow/ this afternoon.

5. They/ not/ catch/ that bus.

6. Frank/ not/ drive/ to Florida.

7. We/ not/ finish/ it today.

8. She/ not/ buy/ a new car.

9. You/ have/ a baby this year?

10. They/ win/ the game?

11. Daisy/leave/ her job?

12. You/ take/photograph in June?

BÀI TẬP III/ Chuyển các câu sau sang dạng phủ định, nghi vần và sau đó đặt câu hỏi cho từ gạch chân.

1. I am going to study math this semester.

2. My parents are going to visit Paris next week.

3. His girlfriend is going to move to this place.

 4. My mother is going to swim with her friend.

 5. Ann is going to visit her grandmother this weekend.