• Trang chủ
  • »
  • Bài giảng
  • »
  • Giáo trình BEGINNERS
  • »
  • LESSON 8: HIỆN TẠI HOÀN THÀNH & HIỆN

LESSON 8: HIỆN TẠI HOÀN THÀNH & HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

 

 

 

 

 

 

 

 

A. LÝ THUYẾT

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH 

I. Cấu trúc

(+) S + have/ has    +  PII/Ved + O                              

( - ) S + have/ has    + NOT +  PII/Ved + O 

( ? ) Have / Has + S + Ved/PII?

( Wh- question) 

- Chủ ngữ: WH-word + have/has +Ved/PII + O?

- Tân ngữ: WH-word + have/has + S + Ved/PII ?

 

Ex: - She has just finished her homework.

      - Our storage facility has become much too crowded recently.

II. Cách dùng

1. Diễn tả sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả vẫn còn ở hiện tại.

Ex: He has broken my watch. So, I don’t know the time.

2. Diễn tả 1 hành động xảy ra tại 1 thời điểm không xác định trong quá khứ.

Ex: John has travelled around the world.

3. Diễn tả hành động xảy ra ở quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại, thường đi kèm với for/ since

Ex: I have learned English for 5 years.

4. Diễn tả số lần thực hiện hành động.

Ex: This is the second time they have seen this film.

III. Dấu hiệu nhận biết

1. Xuất hiện cấu trúc so sánh hơn nhất.

Ex: This is the most interesting book I have read

2. Xuất hiện các từ sau:

 a. For + khoảng thời gian

     Since + mốc thời gian/ S+V ( QKĐ)

     In/During/Over/For + the last/the   past  few  years/months...

 b. recently, already, just, ever, never, not ... yet, lately

 c. So far, Up to now/the present/this moment, Until now/this time

HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

I. Cấu trúc

( + ) S + have/has  + been + Ving

( - ) S + have/ has not + been + Ving

( ? ) Have / has + S + been + Ving?

( Wh- question) 

- Chủ ngữ: WH-word + have/has been Ving + O?

- Tân ngữ: WH-word + have/has + S + been Ving ?

II. Cách dùng

1. Nhấn mạnh tính liên tục của một hành động

Ex: She has been waiting for him all her lifetime

2. Nếu HTHT nhấn mạnh vào số lượng, số lần thực hiện hành động ( how much, how many) thì HTHTTD nhấn mạnh vào thời gian thực hiện hành động ( how long)

Ex: I have typed 5 letters today.   Vs     I have been typing  for 5 hours.

III. Dấu hiệu nhận biết

- Xuất hiện các từ: All the morning/ afternoon, all day long……

B. BÀI TẬP THỰC HÀNH THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

BÀI TẬP 1: Chuyển các câu sau sang dạng phủ định và nghi vấn

1. He has been here since Christmas.

2. We have lived here for 6 months.

3. John has written a book for more than 2 years.

4. My grandparents have lived here since 1989.

5. We have finished our homework recently.

6. He has worked in this factory for 25 years.

7. My sister has studied English since 2000.

8. I have received two tickets to the opera.

BÀI TẬP 2: Viết câu hoàn chỉnh sử dụng thì hiện tại hoàn thành

1. Charles/ go/ Brazil.

2. Jack and Jill/ decide/ to get married.

3. Susan/ have/ a baby.

4. Monica/give up/smoking.

5. George/pass/ his driving test.

6. Ann/ wash/her hair.

7. You ever/be/ to the USA?

8. You/read/any English books?

9. You/live/ in this town all your life?

10. How many times/ you/be/in love?

11. You/ ever/ speak/ to a famous person?

12. You/ read/ a newspaper recently?

13. You/ see/ Tom/ in the last ten days?

14. You/play/ tennis/ recently?

15. They/ not see/ any good movies recently.

16. We/ not have/ a holiday this year yet.

BÀI TẬP 3: Viết lại các tình huống sau bằng thì hiện tại hoàn thành của động từ.

1. Ron is phoning Jill again. He has already phoned her twice this evening.

It is the third time Ron ……………………

2. You are late again. You have already been late once this week.

It’s the second time …………………………

3. The car has broken down. It has already been broken twice this month.

It’s the third time …………………………….

4. Ann has just finished drinking a cup of tea. She has already had four cups this morning.

It’s the fifth time ………………………………

BÀI TẬP 4: Chia các động từ sau ở thì hiện tại hoàn thành. Điền vào chỗ trống since hoặc for.

1. I (not see) him……………………Christmas.

2. She (not see)him………………….. three weeks.

3. We (be) here………………… two hours.

4. He (be) here………………..last January.

5. I (not meet) him…………….more than 2 years.

6. John (not meet) him…………….. last month.

7. They (live) in this street……………1960.

8. He (not send) me any money…………….. last month.

9. I (not meet) her ………………yesterday.

10. You (wait)long for me? – I (wait) for you ……………. half an hour.

11. We (see) him a few times recently.

12. This is the best book I (read) lately.

BÀI TẬP 5: Đặt câu hỏi cho từ gạch chân

1. He has been here since Christmas.

2. We have lived in the countryside for 6 months.

3. John has written a book for more than 2 years.

4. My grandparents have lived here since 1989.

5. We have finished our homework recently.

6. He has worked in this factory for 25 years.

7. My sister has studied English since 2000.

8. I have received two tickets to the opera.

9. He hasn’t finished his work yet because he has so many things to do.

10. He has worked very hard for the last 2 days.